Nghĩa của từ "poorly paid" trong tiếng Việt

"poorly paid" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

poorly paid

US /ˈpʊr.li peɪd/
UK /ˈpɔː.li peɪd/
"poorly paid" picture

Tính từ

được trả lương thấp, lương bèo bọt

earning or providing very little money in exchange for work

Ví dụ:
Many essential workers are still poorly paid despite their hard work.
Nhiều công nhân thiết yếu vẫn bị trả lương thấp bất chấp sự làm việc chăm chỉ của họ.
He decided to leave his poorly paid job for a better opportunity.
Anh ấy quyết định rời bỏ công việc lương thấp của mình để tìm kiếm một cơ hội tốt hơn.